Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
生词
shēngcí
từ mới (từ vựng chưa học hoặc chưa biết).
Hán việt: sanh từ
组, 个
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "生词" (shēngcí) nghĩa là "từ mới, từ vựng mới", ghép bởi: 生 (shēng): sinh + 词 (cí): từ.

Thành phần cấu tạo

生词
shēngcí
từ mới, từ vựng mới
生
讠
司

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:từ mới (từ vựng chưa học hoặc chưa biết).
Ví dụ (7)
zhè这piān篇kè课wén文yǒu有hěn很duō多shēng生cí词。
Bài khóa này có rất nhiều từ mới.
wǒ我bù不rèn shi认识zhè gè这个shēng生cí词。
Tôi không biết (nhận mặt) từ mới này.
qǐng请bǎ把shēng生cí词xiě写zài在bǐ jì běn笔记本shàng上。
Hãy viết từ mới vào vở ghi chép.
wǒ men我们yào要xué学huì会zěn me怎么yòng用zhè这xiē些shēng生cí词。
Chúng ta phải học cách sử dụng những từ mới này.
chá查zì字diǎn典zhǎo找shēng生cí词de的yì si意思。
Tra từ điển tìm nghĩa của từ mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây