生词
组, 个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "生词" (shēngcí) nghĩa là "từ mới, từ vựng mới", ghép bởi: 生 (shēng): sinh + 词 (cí): từ.
Thành phần cấu tạo
生词
từ mới, từ vựng mới
生
讠
司
Hình ảnh:

Phân tích từ 生词
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:từ mới (từ vựng chưa học hoặc chưa biết).
Ví dụ (7)
这篇课文有很多生词。
Bài khóa này có rất nhiều từ mới.
我不认识这个生词。
Tôi không biết (nhận mặt) từ mới này.
请把生词写在笔记本上。
Hãy viết từ mới vào vở ghi chép.
我们要学会怎么用这些生词。
Chúng ta phải học cách sử dụng những từ mới này.
查字典找生词的意思。
Tra từ điển tìm nghĩa của từ mới.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây