废弃物
fèi qì wù
chất thải, đồ phế thải

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:chất thải, đồ phế thải
Ví dụ (3)
menyàoshēng huófèi fēn lèirēng jìn tǒng
Chúng ta cần phân loại rác thải sinh hoạt rồi bỏ vào thùng rác.
gōng chǎng néngsuí pái fànggōng fèi
Nhà máy không được tùy tiện xả chất thải công nghiệp.
jiǎn shǎofèi yǒu bǎo rán huán jìng
Giảm thiểu chất thải có lợi cho việc bảo vệ môi trường tự nhiên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây