Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
青春期
qīng chūn qī
tuổi dậy thì, thời kỳ thanh xuân
Hán việt: thanh xuân cơ
—

Gợi nhớ

Từ "青春期" (qīng chūn qī) nghĩa là "tuổi dậy thì, thời kỳ thanh xuân", ghép bởi: 青 (qīng): xanh + 春 (chūn): mùa xuân + 期 (qī / jī): kỳ hạn.

Thành phần cấu tạo

青春期
qīng chūn qī
tuổi dậy thì, thời kỳ thanh xuân
青
三
人
日
其
月

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tuổi dậy thì, thời kỳ thanh xuân
Ví dụ (3)
hái zi孩子dào到le了qīng chūn qī青春期,xìng gé性格kě néng可能huì会fā shēng发生yì xiē一些biàn huà变化。
Con cái đến tuổi dậy thì, tính cách có thể sẽ xảy ra một số thay đổi.
jiā zhǎng家长zài在hái zi孩子qīng chūn qī青春期xū yào需要duō yì xiē多一些nài xīn耐心hé和gōu tōng沟通。
Phụ huynh trong thời kỳ con dậy thì cần có thêm sự kiên nhẫn và giao tiếp.
qīng chūn qī青春期shì是shēn tǐ身体kuài sù快速shēng zhǎng生长de的zhòng yào重要jiē duàn阶段。
Tuổi dậy thì là giai đoạn quan trọng để cơ thể phát triển nhanh chóng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây