Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
五百五
wǔ bǎi wǔ
năm trăm năm mươi (550)
Hán việt: ngũ bá ngũ
—

Gợi nhớ

Từ "五百五" (wǔ bǎi wǔ) nghĩa là "năm trăm năm mươi (550)", ghép bởi: 五 (wǔ): số năm + 百 (bǎi): một trăm + 五 (wǔ): số năm.

Thành phần cấu tạo

五百五
wǔ bǎi wǔ
năm trăm năm mươi (550)
二
𠃌
一
白

Định nghĩa (1)

1
Số từ
Nghĩa:năm trăm năm mươi (550)
Ví dụ (3)
zhè tái这台zì xíng chē自行车jià gé价格shì是wǔ bǎi wǔ五百五。
Giá chiếc xe đạp này là 550.
tā他shǒu lǐ手里zhèng hǎo正好yǒu有wǔ bǎi wǔ五百五kuài qián块钱。
Trong tay anh ấy vừa hay có 550 đồng.
zhè这běn shū本书yí gòng一共yǒu有wǔ bǎi五百wǔ shí五十yè页。
Cuốn sách này tổng cộng có 550 trang.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây