不一定能
bù yì dìng néng
chưa chắc có thể, không nhất thiết làm được

Định nghĩa (1)

1
Cụm phó từ
Nghĩa:chưa chắc có thể, không nhất thiết làm được
Ví dụ (3)
suī ránhěn dàn dìngnéngchéng gōng
Mặc dù bạn rất nỗ lực, nhưng cũng chưa chắc có thể thành công.
shǐ使zǎochū míng tiān dìngnénggǎn shàng
Cho dù xuất phát sớm, ngày mai cũng chưa chắc có thể kịp chuyến.
zhuān jiāshuōdebàn dìngnéngjiě juésuǒ yǒuwèn
Cách mà chuyên gia nói chưa chắc có thể giải quyết tất cả mọi vấn đề.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây