Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
天分高
tiān fèn gāo
năng khiếu cao, thông minh bẩm sinh
Hán việt: thiên phân cao
—

Gợi nhớ

Từ "天分高" (tiān fèn gāo) nghĩa là "năng khiếu cao, thông minh bẩm sinh", ghép bởi: 天 (tiān): ngày + 分 (fēn): xu + 高 (gāo): cao.

Thành phần cấu tạo

天分高
tiān fèn gāo
năng khiếu cao, thông minh bẩm sinh
一
大
八
刀
高

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:năng khiếu cao, thông minh bẩm sinh
Ví dụ (3)
lǎo shī老师kuā jiǎng夸奖zhè gè这个hái zi孩子zài在shù xué数学shàng tiān上天fèn gāo分高。
Thầy giáo khen ngợi đứa trẻ này ở môn Toán có thiên phú cao.
jí shǐ即使tiān fèn天分gāo高,bù不nǔ lì努力yě也nán难qǔ dé chéng gōng取得成功。
Cho dù năng khiếu cao, không nỗ lực cũng khó gặt hái thành công.
tiān fèn天分gāo高de的xuǎn shǒu选手zài在bǐ sài比赛zhōng中wǎng wǎng往往gèng更yǒu有yōu shì优势。
Thí sinh có thiên phú cao trong cuộc thi thường có ưu thế hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây