做买卖的
—
Định nghĩa (1)
1
Cụm danh từ
Nghĩa:người làm nghề buôn bán, thương lái
Ví dụ (3)
街边聚集了许多做买卖的人。
Ven đường tụ tập nhiều người làm buôn bán.
他是个讲诚信的做买卖的人。
Anh ấy là một người làm buôn bán biết coi trọng uy tín.
做买卖的人都很注重了解市场需求。
Người làm buôn bán đều rất chú trọng tìm hiểu nhu cầu thị trường.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây