Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
双臂
shuāng bì
đôi tay, hai cánh tay
Hán việt: song tí
—

Gợi nhớ

Từ "双臂" (shuāng bì) nghĩa là "đôi tay, hai cánh tay", ghép bởi: 双 (shuāng): Đôi + 臂 (bì): cánh tay.

Thành phần cấu tạo

双臂
shuāng bì
đôi tay, hai cánh tay
又
辟
月

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đôi tay, hai cánh tay
Ví dụ (3)
tā他zhāng kāi张开shuāng bì双臂rè liè热烈de地yōng bào拥抱le了lǎo péng yǒu老朋友。
Anh ấy dang rộng hai cánh tay nồng nhiệt ôm lấy người bạn cũ.
yùn dòng运动qián yào前要chōng fèn充分huó dòng活动shuāng bì双臂。
Trước khi vận động cần khởi động kỹ hai cánh tay.
niǎo ér鸟儿zhèn chì振翅jiù就xiàng像rén lèi人类huī dòng挥动shuāng bì双臂。
Chim vỗ cánh giống như con người vung hai cánh tay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây