互惠互利
—
Phân tích từ 互惠互利
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ / Tính từ
Nghĩa:đôi bên cùng có lợi, hợp tác bình đẳng
Ví dụ (3)
这次合作建立在互惠互利的基础上。
Lần hợp tác này được xây dựng trên cơ sở đôi bên cùng có lợi.
保持互惠互利才能实现长期共同发展。
Giữ vững sự đôi bên cùng có lợi mới có thể thực hiện phát triển chung lâu dài.
双方达成了一项互惠互利的贸易协议。
Hai bên đã đạt được một hiệp định thương mại đôi bên cùng có lợi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây