Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
踏踏实实
tā tā shí shí
Thật thà, chắc chắn, cẩn thận đàng hoàng
—

Định nghĩa (2)

1
Tính từ
Nghĩa:Thật thà, chắc chắn, cẩn thận đàng hoàng
Ví dụ (6)
tā他shì是gè个tā tā shí shí踏踏实实de的rén人,zuò shì做事ràng让rén人hěn很fàng xīn放心。
Anh ấy là người thật thà đàng hoàng, làm việc khiến người ta rất yên tâm.
zhǐ yào只有zhǎng wò掌握tā tā shí shí踏踏实实de的běn lǐng本领,cái néng才能yíng dé赢得zūn zhòng尊重。
Chỉ có nắm vững bản lĩnh chắc chắn vững chãi, mới có thể giành được sự tôn trọng.
tā他de的gōng zuò工作tài du态度fēi cháng非常tā tā shí shí踏踏实实。
Thái độ làm việc của anh ấy vô cùng chắc chắn đàng hoàng.
nián qīng rén年轻人yào要tā tā shí shí踏踏实实de地zuò hǎo做好běn zhí gōng zuò本职工作。
Người trẻ cần cẩn thận đàng hoàng làm tốt công việc chuyên môn của mình.
wǒ men我们yào要tā tā shí shí踏踏实实de地mài chū迈出měi每yí bù一步。
Chúng ta cần từng bước chắc chắn bước ra mỗi bước đi.
2
Phó từ
Nghĩa:Một cách chắc chắn, cẩn thận từng bước

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây