不见森林
bú jiàn sēn lín
chỉ nhìn chi tiết mà quên toàn cục

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:chỉ nhìn chi tiết mà quên toàn cục
Ví dụ (3)
fēn wèn yàoquán miàn néngzhǐ ér jiàn sēn lín
Phân tích vấn đề cần toàn diện, không thể chỉ nhìn cục bộ mà không nhìn thấy toàn cục.
guò guān zhù jiéwǎng wǎngróng ràngrén jiàn sēn lín
Chú ý chi tiết quá đà thường dễ khiến người ta không nhìn thấy toàn cục.
menyào yuǎnshì jiǎo miǎn chū xiàn jiàn sēn líndeqíng kuàng
Chúng ta cần nới rộng góc nhìn, tránh xuất hiện tình trạng không nhìn thấy toàn cục.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây