讲究卫生
jiǎng jiu wèi shēng
coi trọng vệ sinh, giữ gìn vệ sinh cá nhân

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:coi trọng vệ sinh, giữ gìn vệ sinh cá nhân
Ví dụ (3)
cóng xiǎoyǎng chéngjiǎng jiu wèi shēngdehǎo guànfēi chángzhòng yào
Từ nhỏ rèn luyện thói quen tốt coi trọng vệ sinh vô cùng quan trọng.
fàn qián shǒushìjiǎng jiu wèi shēngde běnyāo qiú
Rửa tay trước khi ăn là yêu cầu cơ bản của việc giữ gìn vệ sinh.
jiǎng jiu wèi shēngnéngyǒu xiàobǎo menshòubìng jūnqīn hài
Coi trọng vệ sinh có thể bảo vệ hiệu quả chúng ta không bị vi khuẩn xâm hại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây