人生路漫漫
rén shēng lù màn màn
con đường đời còn rất dài đằng đẵng

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Cụm từ
Nghĩa:con đường đời còn rất dài đằng đẵng
Ví dụ (3)
rén shēng màn màn menyàoshí bǎo chíhǎoxīn tài
Đường đời đằng đẵng, chúng ta cần luôn giữ vững tâm thái tốt.
rén shēng màn mànnán miǎn huì dàokǎn
Đường đời đằng đẵng, khó tránh khỏi sẽ gặp phải chông gai.
yǒupéng yǒuxiāng bànrén shēng màn màn zài dān
Có bạn bè đồng hành, đường đời đằng đẵng cũng không còn cô đơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây