做晚饭
zuò wǎn fàn
nấu cơm tối

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:nấu cơm tối
Ví dụ (3)
mazàichú fángmángzhezuòwǎn fàn
Mẹ ở trong bếp đang bận rộn nấu bữa tối.
jīn tiānlún dàogěiquán jiā rénzuòwǎn fànle
Hôm nay đến lượt tôi nấu bữa tối cho cả nhà rồi.
zuòwǎn fànshí yàozhù yòng huǒyòng diànān quán
Khi nấu bữa tối cần chú ý an toàn dùng lửa dùng điện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây