人间天堂
rén jiān tiān táng
nơi phong cảnh hữu tình như thiên đường hạ giới

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nơi phong cảnh hữu tình như thiên đường hạ giới
Ví dụ (3)
háng zhōu láijiùyǒurén jiān tiān tángdeměi
Hàng Châu từ cổ tới nay đã có xưng tụng mỹ miều là "thiên đường chốn nhân gian".
zhè ān jìngdedǎo 屿jiǎn zhíjiù shìrén jiān tiān táng
Hòn đảo yên tĩnh này quả thực chính là thiên đường chốn nhân gian.
rén menxiàng wǎngzhejiàn xiéměi hǎoderén jiān tiān táng
Mọi người hướng tới việc gầy dựng một thiên đường nhân gian hòa hợp tốt đẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây