大祸临头
dà huò lín tóu
đại họa giội xuống, tai họa lớn ập đến

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:đại họa giội xuống, tai họa lớn ập đến
Ví dụ (3)
miàn duì huò lín tóu ránbǎo chízhèn jìng
Đứng trước họa lớn giội xuống đầu, anh ấy vẫn giữ được sự bình tĩnh.
tān zhī cáizhōng jiāng huò lín tóu
Tham chút tài sản bất chính, cuối cùng sẽ tai họa ập đến.
wēi shí jiādōu gǎndào huò lín tóu
Giờ phút khủng hoảng, mọi người đều dự cảm thấy tai họa lớn ập đến.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây