不太冷了
—
Gợi nhớ
Từ "不太冷了" (bú tài lěng le) nghĩa là "nhiệt độ đã đỡ lạnh hơn", ghép bởi: 不 (bù): không + 太 (tài): quá + 冷 (lěng): lạnh + 了 (le / liǎo): rồi.
Thành phần cấu tạo
不太冷了
nhiệt độ đã đỡ lạnh hơn
一
个 (biến thể)
大
丶
冫
令
Phân tích từ 不太冷了
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm tính từ
Nghĩa:nhiệt độ đã đỡ lạnh hơn
Ví dụ (3)
太阳出来后,天气就不太冷了。
Sau khi mặt trời nhô lên, thời tiết bèn không còn lạnh lắm nữa.
穿上了羽绒服,我感觉身体不太冷了。
Mặc chiếc áo lông vũ vào, tôi cảm thấy cơ thể không còn lạnh lắm nữa.
春天到了,温度回升,不太冷了。
Mùa xuân đến rồi, nhiệt độ tăng trở lại, không còn lạnh lắm nữa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây