不一定走开
bù yì dìng zǒu kāi
không nhất thiết rời khỏi vị trí

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:không nhất thiết rời khỏi vị trí
Ví dụ (3)
zàipáng biānděngrényí huì dìngzǒu kāi
Tôi ở bên cạnh chờ người, một lát nữa chưa chắc đã rời đi.
shǒu gǎng wèiderén dìngzǒu kāi
Người canh giữ vị trí chưa chắc đã bỏ đi.
guǒshì qingméibàn wánjīn tiān dìngzǒu kāi
Nếu công việc chưa làm xong, anh ấy hôm nay chưa chắc bỏ đi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây