Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
超好看的
chāo hǎo kàn de
cực kỳ đẹp mắt, phim cực hay
Hán việt: siêu hiếu khan đích
—

Gợi nhớ

Từ "超好看的" (chāo hǎo kàn de) nghĩa là "cực kỳ đẹp mắt, phim cực hay", ghép bởi: 超 (chāo): Vượt qua + 好 (hǎo): tốt + 看 (kàn / kān): xem + 的 (de): của.

Thành phần cấu tạo

超好看的
chāo hǎo kàn de
cực kỳ đẹp mắt, phim cực hay
走
召
女
子
手
目

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:cực kỳ đẹp mắt, phim cực hay
Ví dụ (3)
wǒ我zuó tiān昨天kàn看le了yì bù一部chāo超hǎo kàn好看de的dòng huà piàn动画片。
Hôm qua tôi đã xem một bộ phim hoạt hình siêu hay.
jiě jie姐姐mǎi买le了yí jiàn一件chāo超hǎo kàn好看de的xīn新wài tào外套。
Chị gái đã mua một chiếc áo khoác mới rất đẹp.
zhè zuò这座gōng yuán公园lǐ里yǒu有yí piàn一片chāo超hǎo kàn好看de huā hǎi的花海。
Trong công viên này có một biển hoa siêu đẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây