几万名观众
jǐ wàn míng guān zhòng
lượng khán giả đông hàng vạn người

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:lượng khán giả đông hàng vạn người
Ví dụ (3)
chǎngzuò mǎnle wàn míngguān zhòng
Trong nhà thi đấu ngồi kín vài vạn khán giả.
yǎn chàng huì yǐnle wàn míngguān zhòngqián wǎngxiàn chǎng
Buổi hòa nhạc đã thu hút vài vạn khán giả tìm đến hiện trường.
wàn míngguān zhòng shēng hǎnzheduì míngdeshēng yīnzhèn ěr lóng
Vài vạn khán giả đồng thanh la hò tên đội bóng điếc cả tai.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây