走过去了
zǒu guò qù le
đã di chuyển vượt sang

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:đã di chuyển vượt sang
Ví dụ (3)
jīngān quándezǒuguò le
Anh ấy đã an toàn bước sang phía bên kia rồi.
kàn dàopéng youxiàozhezǒuguò le
Nhìn thấy bạn bè, cô ấy mỉm cười bước lại sang đó rồi.
duì wuhuǎn huǎndecóngjiǎn yuè táiqiánzǒuguò le
Đội ngũ từ từ từ trước khán đài duyệt binh đi qua rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây