大祸临头的
dà huò lín tóu de
mang sắc thái tai họa ập đến

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:mang sắc thái tai họa ập đến
Ví dụ (3)
kàn dào huò lín tóudeshén qíng jiādōujǐn zhāng lai
Nhìn thấy thần thái họa lớn ập đến của anh ấy, mọi người đều căng thẳng.
zhè shìjué dìngshēng de huò lín tóushí
Đây là giờ phút quyết định sống chết tai họa ập đến.
miàn duì huò lín tóude shì menyàotuán jié zhì
Đứng trước cục diện họa lớn giội xuống, chúng ta cần đoàn kết một lòng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây