坐过去了
zuò guò qù le
đã di chuyển chỗ ngồi sang phía kia

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:đã di chuyển chỗ ngồi sang phía kia
Ví dụ (3)
kàn dàohǎo yǒuxiàozhezuòguò le
Nhìn thấy bạn thân, anh ấy mỉm cười bước sang đó ngồi rồi.
jiāànyāo qiúzàiwèi zishàngzuòguò le
Mọi người chiếu theo yêu cầu đã ngồi dịch sang chỗ của mình rồi.
jīngzuòguò lezuòzhè ba
Anh ấy đã ngồi dịch sang đó rồi, bạn ngồi ở đây nhé.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây