Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
天分高的
tiān fèn gāo de
có năng khiếu bẩm sinh lớn
Hán việt: thiên phân cao đích
—

Gợi nhớ

Từ "天分高的" (tiān fèn gāo de) nghĩa là "có năng khiếu bẩm sinh lớn", ghép bởi: 天 (tiān): ngày + 分 (fēn): xu + 高 (gāo): cao + 的 (de): của.

Thành phần cấu tạo

天分高的
tiān fèn gāo de
có năng khiếu bẩm sinh lớn
一
大
八
刀
高
白

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:có năng khiếu bẩm sinh lớn
Ví dụ (3)
tā他shì是yí gè一个tiān fèn天分gāo高de的yīn yuè音乐qí cái奇才。
Anh ấy là một kỳ tài âm nhạc có thiên phú cao.
lǎo shī老师fēi cháng非常xǐ huan喜欢tiān fèn天分gāo高yòu又qín fèn勤奋de的xué shēng学生。
Thầy giáo vô cùng thích người học sinh thiên phú cao mà lại siêng năng.
tiān fèn天分gāo高de的xuǎn shǒu选手zài在bǐ sài比赛zhōng中gèng更yǒu有yōu shì优势。
Thí sinh có thiên phú cao trong cuộc thi càng có ưu thế hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây