Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
磁带机
cí dài jī
Máy phát băng từ / Ổ băng từ
Hán việt: từ đới cơ
—

Gợi nhớ

Từ "磁带机" (cí dài jī) mang nghĩa "Máy phát băng từ / Ổ băng từ", kết hợp bởi 磁 (cí - từ): "Từ tính" + 带 (dài - đới): "mang" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 磁: Viên đá đen (石) có sức hút kỳ diệu khiến các vật bằng sắt quấn quýt (兹) lấy nhau chính là đá nam châm, từ tính (磁). • Chữ 带: Phía trên cài chặt hàng khuy (卅) còn phía dưới thắt tấm vải dài (巾) quanh lưng để buộc giữ và mang theo bên mình (带). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).

Thành phần cấu tạo

磁带机
cí dài jī
Máy phát băng từ / Ổ băng từ
磁
cí • từ
Từ tính
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
兹
Giản thể từ 茲
Hình cỏ mọc hai bên (phồn thể có bộ Thảo) / âm đọc (bên phải)
带
dài • đới
mang
卅
Tạp (biến thể)
Đồ đạc gói lại (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, dây đai (phía dưới)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Máy phát băng từ / Ổ băng từ
Ví dụ (3)
zài在shùzìhuà数字化shídài时代dàolái到来zhīqián之前,cídàijī磁带机shì是rénmen人们tīng听yīnyuè音乐hé和xuéxí学习wàiyǔ外语de的zhǔyào主要gōngjù工具。
Trước khi thời đại kỹ thuật số đến, máy chạy băng từ là công cụ chính để mọi người nghe nhạc và học ngoại ngữ.
Before the advent of the digital age, tape recorders were the main tools for people to listen to music and learn foreign languages.
suīrán虽然xiànzài现在cúnchǔ存储shèbèi设备hěn很fādá发达,dàn但hěn很duō多dàxíng大型shùjù数据zhōngxīn中心réng仍shǐyòng使用qǐyèjí企业级cídàijī磁带机jìnxíng进行shùjù数据bèifèn备份。
Dù hiện nay thiết bị lưu trữ rất phát triển, nhưng nhiều trung tâm dữ liệu lớn vẫn dùng ổ băng từ cấp doanh nghiệp để sao lưu dữ liệu.
Although storage devices are very advanced now, many large data centers still use enterprise tape drives for data backup.
tā他zài在lǎo老fángzi房子de的gélóu阁楼lǐ里fānchū翻出le了yì一tái台lǎoshì老式cídàijī磁带机,lǐmiàn里面hái还kǎ卡zhe着yì一juǎn卷dèng邓lì丽jūn君de的cídài磁带。
Anh ấy tìm thấy một chiếc máy phát băng từ kiểu cũ trên gác xép ngôi nhà cũ, bên trong vẫn còn kẹt một cuộn băng của Đặng Lệ Quân.
He found an old-fashioned tape recorder in the attic of the old house, with a Teresa Teng cassette tape still stuck inside.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây