磁带机
—
Gợi nhớ
Từ "磁带机" (cí dài jī) mang nghĩa "Máy phát băng từ / Ổ băng từ", kết hợp bởi 磁 (cí - từ): "Từ tính" + 带 (dài - đới): "mang" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 磁: Viên đá đen (石) có sức hút kỳ diệu khiến các vật bằng sắt quấn quýt (兹) lấy nhau chính là đá nam châm, từ tính (磁). • Chữ 带: Phía trên cài chặt hàng khuy (卅) còn phía dưới thắt tấm vải dài (巾) quanh lưng để buộc giữ và mang theo bên mình (带). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 磁带机
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Máy phát băng từ / Ổ băng từ
Ví dụ (3)
在数字化时代到来之前,磁带机是人们听音乐和学习外语的主要工具。
Trước khi thời đại kỹ thuật số đến, máy chạy băng từ là công cụ chính để mọi người nghe nhạc và học ngoại ngữ.
Before the advent of the digital age, tape recorders were the main tools for people to listen to music and learn foreign languages.
虽然现在存储设备很发达,但很多大型数据中心仍使用企业级磁带机进行数据备份。
Dù hiện nay thiết bị lưu trữ rất phát triển, nhưng nhiều trung tâm dữ liệu lớn vẫn dùng ổ băng từ cấp doanh nghiệp để sao lưu dữ liệu.
Although storage devices are very advanced now, many large data centers still use enterprise tape drives for data backup.
他在老房子的阁楼里翻出了一台老式磁带机,里面还卡着一卷邓丽君的磁带。
Anh ấy tìm thấy một chiếc máy phát băng từ kiểu cũ trên gác xép ngôi nhà cũ, bên trong vẫn còn kẹt một cuộn băng của Đặng Lệ Quân.
He found an old-fashioned tape recorder in the attic of the old house, with a Teresa Teng cassette tape still stuck inside.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây