滑板车
huá bǎn chē
Xe trượt (scooter)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Xe trượt (scooter)
Ví dụ (3)
xiàn zàidenián qīngbái lǐngcháng cháng zhediàn dònghuá bǎn chēzài tiě zhàngōng zhī jiānchuān suō穿fēi chángbiàn jié便
Nhân viên văn phòng trẻ ngày nay thường cưỡi xe trượt điện chạy qua lại giữa trạm tàu điện ngầm và công ty, vô cùng tiện lợi.
bàng wǎndegōng yuánsuí chù jiàncǎizhehuá bǎn chēzhuī zhú nàodehái tóngchōng mǎnlehuān shēng xiào
Trong công viên lúc chạng vạng, đâu đâu cũng thấy trẻ con đạp xe scooter nô đùa rượt đuổi nhau, tràn ngập tiếng nói cười.
ér ziguò shēng tiānsòngle liàng zhé diédehuá bǎn chēzuò wéi kāi xīn le
Vào ngày sinh nhật con trai, tôi đã tặng cậu bé một chiếc xe trượt có thể gập lại làm quà, cậu bé vui sướng cực kỳ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây