生物圈
shēng wù quān
Sinh quyển

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Sinh quyển
Ví dụ (3)
qiúshàngdeshēng quānshì ércuì ruòde tǒng yàoquán rén lèigòng tóngbǎo
Sinh quyển trên Trái Đất là một hệ thống phức tạp và mong manh, cần toàn nhân loại chung tay bảo vệ.
sēn línhuǒ zāi jǐncuī huǐle liàngzhí bèiháiduìdāng deshēng quānzào chénglenán zhuǎnde huài
Cháy rừng không chỉ phá hủy một lượng lớn thảm thực vật mà còn gây ra những thiệt hại khó có thể đảo ngược đối với sinh quyển địa phương.
xué jiāmenjiàn le qiúshēng tài tǒngderén zàoshēng quānyán jiūtài kōng mínde néng xìng
Các nhà khoa học đã xây dựng một sinh quyển nhân tạo mô phỏng hệ sinh thái Trái Đất để nghiên cứu khả năng di cư vào vũ trụ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây