小兔子
—
Gợi nhớ
Từ "小兔子" (xiǎo tù zi) nghĩa là "Thỏ con / Chú thỏ", ghép bởi: 小 (xiǎo): nhỏ + 兔 (tù): con thỏ + 子 (zǐ / zi): Con.
Thành phần cấu tạo
小兔子
Thỏ con / Chú thỏ
小
兔
子
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Thỏ con / Chú thỏ
Ví dụ (3)
我们正在森林里散步,一只灰色的小兔子突然从草丛里蹦了出来。
Chúng tôi đang đi dạo trong rừng, một chú thỏ con màu xám đột nhiên từ trong bụi cỏ nhảy ra.
动物园里的小兔子机警地环顾四周,确信没有危险后才开始低头吃草。
Những chú thỏ con trong sở thú cảnh giác nhìn quanh quất, tin chắc không có nguy hiểm rồi mới bắt đầu cúi đầu ăn cỏ.
美术课上,丫丫用彩色蜡笔画的小兔子栩栩如生,受到了老师的连连表扬。
Trong giờ mỹ thuật, chú thỏ con mà Nha Nha vẽ bằng sáp màu sống động như thật, đã nhận được lời khen ngợi liên tục từ giáo viên.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây