Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
小兔子
xiǎo tù zi
Thỏ con / Chú thỏ
Hán việt: tiểu thỏ tí
—

Gợi nhớ

Từ "小兔子" (xiǎo tù zi) nghĩa là "Thỏ con / Chú thỏ", ghép bởi: 小 (xiǎo): nhỏ + 兔 (tù): con thỏ + 子 (zǐ / zi): Con.

Thành phần cấu tạo

小兔子
xiǎo tù zi
Thỏ con / Chú thỏ
小
兔
子

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Thỏ con / Chú thỏ
Ví dụ (3)
wǒ men我们zhèng zài正在sēn lín森林lǐ里sàn bù散步,yī zhǐ一只huī sè灰色de的xiǎo tù zi小兔子tū rán突然cóng从cǎo cóng lǐ草丛里bèng蹦le了chū lái出来。
Chúng tôi đang đi dạo trong rừng, một chú thỏ con màu xám đột nhiên từ trong bụi cỏ nhảy ra.
dòng wù yuán动物园lǐ里de的xiǎo tù zi小兔子jī jǐng de机警地huán gù sì zhōu环顾四周,què xìn确信méi yǒu没有wēi xiǎn危险hòu后cái才kāi shǐ开始dī tóu低头chī吃cǎo草。
Những chú thỏ con trong sở thú cảnh giác nhìn quanh quất, tin chắc không có nguy hiểm rồi mới bắt đầu cúi đầu ăn cỏ.
měi shù kè美术课shàng上,yā ya丫丫yòng用cǎi sè彩色là bǐ huà蜡笔画de的xiǎo tù zi小兔子xǔ xǔ rú shēng栩栩如生,shòu dào受到le了lǎo shī老师de的lián lián连连biǎo yáng表扬。
Trong giờ mỹ thuật, chú thỏ con mà Nha Nha vẽ bằng sáp màu sống động như thật, đã nhận được lời khen ngợi liên tục từ giáo viên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây