爬起来
pá qǐ lái
Đứng lên, bò dậy

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Đứng lên, bò dậy
Ví dụ (3)
hán dōngzǎo chénnào zhōngxiǎnglehěnjiǔcáidàizhexīng sōngdeshén qíngqíng yuàndecóngbèi lái
Sáng mùa đông lạnh giá, chuông báo thức reo rất lâu, cô ấy mới mang bộ mặt ngái ngủ miễn cưỡng bò dậy khỏi chăn ấm.
kàn dào lián réndài chēshuāi dǎozài ba lái jiànshì shìkàn xíng chēér shìpǎo guò láijiǎn cháyǒu méi yǒushòu shāng
Thấy tôi ngã cả người lẫn xe xuống đất, việc đầu tiên khi bố bò dậy không phải là nhìn chiếc xe đạp, mà là chạy qua kiểm tra xem tôi có bị thương không.
zàimàn chángderén shēng dào shàngdiē dǎolebìng deshìméi yǒu yǒng zài lái
Trên con đường đời đằng đẵng, vấp ngã không hề đáng sợ, điều đáng sợ là không có dũng khí đứng lên lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây