祝你们
zhù nǐ men
Chúc các bạn / Chúc mọi người

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Chúc các bạn / Chúc mọi người
Ví dụ (3)
zàipéng yǒudehūn shàng jiǔ bēizhēn chéng deshuōzhù menbái tóu xié lǎoxìng měi mǎn
Trong đám cưới của bạn, tôi nâng ly chân thành nói: "Chúc hai bạn răng long đầu bạc, hạnh phúc mỹ mãn."
xīnde niánkuài dàolezuò wéilǎo shīzàizhè zhù menzàixué shàng gèng dejìn
Năm mới sắp đến rồi, với tư cách là giáo viên, tôi ở đây chúc các em đạt được nhiều tiến bộ hơn nữa trong học tập!
dǎo yóuhuīzhe shǒuxiàngyóu mengào biéxiè xiè jiāzhè tiāndepèi zhù menjiē xià láide wán dekāi xīn
Hướng dẫn viên vẫy tay chào tạm biệt du khách: "Cảm ơn sự hợp tác của mọi người trong mấy ngày qua! Chúc các bạn chuyến đi tiếp theo chơi thật vui vẻ!"

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây