佣金制
yōng jīn zhì
Chế độ hoa hồng / Cơ chế hoa hồng

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Chế độ hoa hồng / Cơ chế hoa hồng
Ví dụ (3)
zhè jiāfáng chǎnzhōng jiègōng shí xíngchúnyōng jīn zhìzhè wèi zhejīng rén guǒ chéngjiāo jiù fēn qiánbu dào
Công ty môi giới bất động sản này thực hiện chế độ 100% hoa hồng, điều này có nghĩa là người môi giới nếu không chốt được giao dịch thì một xu cũng không nhận được.
wèi le xiāo shòutuán duìde xìnggōng jué dìngyuán yǒude dìnggōng shìgǎi wéi xīnjiā chéngdeyōng jīn zhì
Để khuyến khích tính tích cực của đội ngũ bán hàng, công ty quyết định đổi mô hình lương cứng vốn có sang chế độ hoa hồng gồm lương cơ bản cộng với phần trăm doanh thu.
yōng jīn zhìshì shuāng rèn jiànnéng yuán gōngdeqián néngdànróng dǎo zhìnèi wèi lezhēng duó érchǎn shēngè xìng jìng zhēng
Chế độ hoa hồng là con dao hai lưỡi, nó có thể kích thích tiềm năng của nhân viên, nhưng cũng dễ dẫn đến cạnh tranh nội bộ ác ý vì tranh giành khách hàng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây