奉献给
—
Phân tích từ 奉献给
Định nghĩa (1)
1
Cụm động từ
Nghĩa:dâng hiến cho, cống hiến cho
Ví dụ (3)
他将自己毕生的精力都奉献给了教育事业。
Anh ấy đã dâng hiến toàn bộ tinh lực cả đời mình cho sự nghiệp giáo dục.
科学家把青春与汗水奉献给了祖国的科研建设。
Nhà khoa học đã cống hiến tuổi trẻ và mồ hôi cho sự nghiệp xây dựng nghiên cứu khoa học của tổ quốc.
这本创作成品是他奉献给广大读者的一份厚礼。
Thành phẩm sáng tác này là món quà dầy dặn anh ấy dâng hiến cho đông đảo độc giả.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây