事实根据
shì shí gēn jù
căn cứ sự thật

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:căn cứ sự thật
Ví dụ (3)
chūguān diǎn chūchōng fènde shì shí gēn
Đưa ra quan điểm phải đưa ra pháp lý và căn cứ sự thật đầy đủ.
méi yǒurèn shì shí gēn de píngshìzhàn zhù jiǎode
Lời phê bình không có bất kỳ căn cứ sự thật nào là không thể đứng vững được.
guāngēn què záodeshì shí gēn zuò chūlegōng zhèngdecái jué
Thẩm phán căn cứ vào chứng cứ sự thật xác thực đã đưa ra phán quyết công minh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây