科学技术
kē xué jì shù
khoa học kỹ thuật

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:khoa học kỹ thuật
Ví dụ (3)
xué shùshìdì-yīshēng chǎn tuī dòngzheshè huìde jìn
Khoa học kỹ thuật là lực lượng sản xuất hàng đầu, thúc đẩy sự tiến bộ to lớn của xã hội.
xiàn dài xué shùde zhǎnshēn gǎi biànlerén míndeshēng huófāng shì
Sự phát triển của khoa học kỹ thuật hiện đại đã thay đổi sâu sắc phương thức cuộc sống của con người.
guó jiājiā duì xué shùyán de jīn tóu
Nhà nước gia tăng đầu tư ngân sách đối với nghiên cứu phát triển khoa học kỹ thuật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây