Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
碰过
pèng guò
từng chạm vào, từng đụng
Hán việt: binh qua
—

Gợi nhớ

Từ "碰过" (pèng guò) nghĩa là "từng chạm vào, từng đụng", ghép bởi: 碰 (pèng): chạm + 过 (guò): qua.

Thành phần cấu tạo

碰过
pèng guò
từng chạm vào, từng đụng
石
并
辶
寸

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:từng chạm vào, từng đụng
Ví dụ (3)
jǐng chá警察quèr èn确认xiàn chǎng现场de的wù pǐn物品cǐ qián此前méi yǒu没有rén人pèng guò碰过。
Cảnh sát xác nhận đồ vật ở hiện trường trước đó chưa có ai từng chạm vào.
wǒ我cóng méi从没pèng碰guò过zhè me这么fù zá复杂de的jīng mì jī xiè精密机械shè bèi设备。
Tôi chưa từng chạm vào thiết bị cơ khí tinh vi phức tạp thế này.
tā他zài在gōng zuò工作zhōng中pèng guò碰过bù shǎo不少dīng zi钉子,dàn但yīr án依然méi yǒu没有fàng qì放弃。
Anh ấy trong công việc từng đụng (gặp) không ít trắc trở vấp váp, nhưng vẫn chưa hề từ bỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây