Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
碰倒
pèng dǎo
Va đổ, đụng ngã
Hán việt: binh đáo
—

Gợi nhớ

Từ "碰倒" (pèng dǎo) nghĩa là "Va đổ, đụng ngã", ghép bởi: 碰 (pèng): chạm + 倒 (dào / dǎo): đổ.

Thành phần cấu tạo

碰倒
pèng dǎo
Va đổ, đụng ngã
石
并
亻
到

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Va đổ, đụng ngã
Ví dụ (3)
wǒ我bù不xiǎo xīn小心bǎ把bēi zi杯子pèng dǎo碰倒le了。
Tôi vô ý đụng đổ cái cốc rồi.
xiǎo gǒu小狗pǎo跑de得hěn kuài很快,pèng dǎo碰倒le了yǐ zi椅子。
Chú chó nhỏ chạy rất nhanh, làm va đổ cái ghế.
fēng风hěn dà很大,bǎ把mén kǒu门口de的huā pén花盆pèng dǎo碰倒le了。
Gió rất lớn, làm đụng đổ chậu hoa ở cửa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây