Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
倒伏
dǎo fú
Đổ rạp, ngã rạ (cây cối, lúa)
—

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Đổ rạp, ngã rạ (cây cối, lúa)
Ví dụ (6)
bào fēng yǔ暴风雨dǎo zhì导致zhuāng jia庄稼dà liàng大量dǎo fú倒伏。
Mưa bão khiến hoa màu bị đổ rạp hàng loạt.
zhè pī这批shuǐ dào水稻kàng dǎo fú抗倒伏néng lì能力jiào ruò较弱。
Lô lúa nước này khả năng chống đổ rạp khá yếu.
dà fēng大风chuī de吹得mài tián麦田yī piàn一片dǎo fú倒伏。
Gió lớn thổi làm cánh đồng lúa mì đổ rạp một dải.
nóng mín农民zhèng zài正在chǔ lǐ处理nóng zuò wù农作物de的dǎo fú倒伏wèn tí问题。
Nông dân đang xử lý vấn đề ngã rạ của cây trồng.
dǎo fú倒伏huì会yǐng xiǎng影响nóng zuò wù农作物de的chǎn liàng产量。
Sự ngã rạ sẽ ảnh hưởng đến năng suất nông sản.
2
Danh từ
Nghĩa:Sự ngã rạ, trạng thái đổ rạp

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây