Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
电阻值
diàn zǔ zhí
Giá trị điện trở
Hán việt: điện trở trị
—

Gợi nhớ

Từ "电阻值" (diàn zǔ zhí) nghĩa là "Giá trị điện trở", ghép bởi: 电 (diàn): điện + 阻 (zǔ): Chặn + 值 (zhí): giá trị.

Thành phần cấu tạo

电阻值
diàn zǔ zhí
Giá trị điện trở
日
乚
阝
且
亻
直

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Giá trị điện trở
Ví dụ (3)
yòng用wàn yòng biǎo万用表cè liáng测量zhè gè这个diàn zǔ zhí电阻值。
Dùng đồng hồ vạn năng đo giá trị điện trở này.
diàn zǔ zhí电阻值tài太dà huì大会yǐng xiǎng影响diàn lù电路gōng zuò工作。
Giá trị điện trở quá lớn sẽ ảnh hưởng mạch hoạt động.
tú zhǐ图纸zhōng中biāo míng标明le了biāo zhǔn标准diàn zǔ zhí电阻值。
Trong bản vẽ có ghi rõ giá trị điện trở tiêu chuẩn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây