Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
多样化
duō yàng huà
Đa dạng hóa, làm phong phú
Hán việt: đa dạng hoa
—

Gợi nhớ

Từ "多样化" (duō yàng huà) nghĩa là "Đa dạng hóa, làm phong phú", ghép bởi: 多 (duō): hơn + 样 (yàng): kiểu + 化 (huà): Biến đổi.

Thành phần cấu tạo

多样化
duō yàng huà
Đa dạng hóa, làm phong phú
夕
木
羊
亻
匕

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Đa dạng hóa, làm phong phú
Ví dụ (6)
gōng sī公司zhèng zài正在tuī dòng推动chǎn pǐn产品de的duō yàng huà多样化。
Công ty đang thúc đẩy đa dạng hóa sản phẩm.
xiāo fèi zhě消费者de的xū qiú需求biàn de变得rì yì日益duō yàng huà多样化。
Nhu cầu của người tiêu dùng ngày càng đa dạng hóa.
cǎi yòng采用duō yàng huà多样化de的jiào xué教学shǒu duàn手段。
Áp dụng các phương pháp giảng dạy đa dạng hóa.
shí pǐn食品duō yàng huà多样化yǒu zhù yú有助于yíng yǎng营养jūn héng均衡。
Sự đa dạng hóa thực phẩm giúp cân bằng dinh dưỡng.
shí xiàn实现shōu rù收入lái yuán来源de的duō yàng huà多样化。
Thực hiện sự đa dạng hóa nguồn thu nhập.
2
Danh từ
Nghĩa:Sự đa dạng hóa, tính đa dạng

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây