商业模式
shāng yè mó shì
Mô hình kinh doanh, mô hình vận hành thương mại

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Mô hình kinh doanh, mô hình vận hành thương mại
Ví dụ (3)
zhè jiāchū chuànggōng píng deshāng shì yǐnletóu
Công ty khởi nghiệp này nhờ mô hình kinh doanh độc đáo thu hút đầu tư.
tàn suǒshì wǎng luò shí dàidexīn xíngshāng shì
Thăm dò mô hình kinh doanh kiểu mới phù hợp thời đại internet.
chéng gōngdeshāng shìshìyíng debǎo zhèng
Mô hình kinh doanh thành công là đảm bảo cho sinh lời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây