协调性
xié tiáo xìng
Tính phối hợp, độ nhịp nhàng

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tính phối hợp, độ nhịp nhàng
Ví dụ (3)
cāoyùn dòng yào gāodeshēn xié tiáo xìng
Môn thể thao thể dục dụng cụ cần tính phối hợp cơ thể cực cao.
tuán duìchéng yuánzhī jiāndexié tiáo xìnghěnhǎo
Tính phối hợp giữa các thành viên trong đội rất tốt.
zuò jiānéng shēngzhī xié tiáo xìng
Tập yoga có thể nâng cao tính phối hợp tay chân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây