露出破绽
lù chū pò zhàn
Lộ sơ hở, để lộ điểm yếu

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Lộ sơ hở, để lộ điểm yếu
Ví dụ (3)
shuō huǎngderénzuì zhōnghuì chū zhàn
Người nói dối rốt cuộc sẽ lộ sơ hở.
shìzhōngzhǐ yàoduì fāng chū zhànjiùnénghuò shèng
Trong lúc so tài chỉ cần đối phương lộ sơ hở là có thể giành chiến thắng.
fēn gěidír én chū zhàn
Phân tích kỹ lưỡng, không để lộ sơ hở cho kẻ địch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây