冉冉升起
rǎn rǎn shēng qǐ
Từ từ mọc lên, chầm chậm dâng lên

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Từ từ mọc lên, chầm chậm dâng lên
Ví dụ (3)
lúnhóng cónghǎi píng miànrǎnrǎn-shēngqǐ
Một vầng mặt trời đỏ từ từ mọc lên từ mặt biển.
xīng hóng zàiguó shēngzhōngrǎnrǎn-shēngqǐ
Lá cờ đỏ 5 sao từ từ mọc lên trong tiếng quốc ca.
zhè wèixīn xīngzàiyǐng tánrǎnrǎn-shēngqǐ
Vị ngôi sao mới này đang từ từ mọc lên trong làng điện ảnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây