Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 四十三
四十三
sì shí sān
Bốn mươi ba
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 四十三
三
【sān】
số ba, ba
十
【shí】
số mười, mười
四
【sì】
số bốn, bốn
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 四十三
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
Số từ
Nghĩa:
Bốn mươi ba
Ví dụ (3)
bān
lǐ
班
里
yī
gòng
一
共
yǒu
有
sì
shí
四
十
sān
wèi
三
位
xué
shēng
学
生
。
Trong lớp có tổng cộng 43 bạn học sinh.
xié
zi
鞋
子
de
的
mǎ
shù
码
数
shì
是
sì
shí
sān
四
十
三
mǎ
码
。
Cỡ giày là cỡ 43.
sì
shí
sān
suì
四
十
三
岁
zhèng
zhí
正
值
zhōng
nián
中
年
。
43 tuổi đang đúng tuổi trung niên.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây