紫砂壶
—
Phân tích từ 紫砂壶
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Ấm tử sa (ấm gốm đất nướng Nghi Hưng)
Ví dụ (3)
爷爷用珍藏的紫砂壶泡茶。
Ông nội dùng chiếc ấm tử sa quý lưu giữ để pha trà.
宜兴的紫砂壶享誉中外。
Ấm tử sa của Nghi Hưng danh tiếng vang dội trong ngoài nước.
这把紫砂壶雕刻造型别致。
Chiếc ấm tử sa này tạo hình chạm khắc độc đáo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây