有活力
yǒu huó lì
Có sức sống, tràn đầy sinh lực

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Có sức sống, tràn đầy sinh lực
Ví dụ (3)
hái zimenzàicāo chǎng shànghuó dòngfēi chángyǒuhuó
Các bé vận động trên sân tập, vô cùng có sức sống.
zhè chéng shìchōng mǎnlenián qīngyǒuhuó derén cái
Thành phố này ngập tràn nhân tài trẻ trung có sức sống.
bǎo chí guānràngxīnbǎo chíyǒuhuó
Giữ sự tích cực lạc quan, làm cho tâm hồn duy trì có sức sống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây