市场化
shì chǎng huà
Thị trường hóa, chuyển sang vận hành thị trường

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Thị trường hóa, chuyển sang vận hành thị trường
Ví dụ (6)
guó jiā tuī dòngdiàn jià shì chǎng huà
Nhà nước tích cực thúc đẩy thị trường hóa giá điện.
chǎn pǐnyùn zuòzhú shí xiànshì chǎng huà
Vận hành sản phẩm từng bước thực hiện thị trường hóa.
shì chǎng huàguǎn gāolejīng yíngxiào
Quản lý thị trường hóa đã nâng cao hiệu suất kinh doanh.
jiā kuàiyào shì chǎngdeshì chǎng huàjìn chéng
Đẩy nhanh tiến trình thị trường hóa của thị trường yếu tố.
shì chǎng huàshìgǎi defāng xiàng
Thị trường hóa là phương hướng của cải cách.
2
Danh từ
Nghĩa:Sự thị trường hóa

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây