主要矛盾
zhǔ yào máo dùn
Mâu thuẫn chính, mâu thuẫn chủ yếu

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Mâu thuẫn chính, mâu thuẫn chủ yếu
Ví dụ (3)
zhuā zhùshì zhǎndezhǔ yào máo dùnshìjiě guān jiàn
Nắm vững mâu thuẫn chính của sự phát triển sự vật là mấu chốt giải quyết vấn đề.
fēi dāng qián gōng zuòzhōngcún zàidezhǔ yào máo dùn
Phân tích mâu thuẫn chính tồn tại trong công tác hiện tại.
jiě juézhǔ yào máo dùnyǒu zhù tuī jìnzhěng jìn zhǎn
Giải quyết mâu thuẫn chính giúp ích thúc đẩy tiến triển tổng thể.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây