Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
你们好
nǐ men hǎo
Chào các bạn, xin chào mọi người
Hán việt: nhĩ môn hảo
—

Gợi nhớ

Từ "你们好" (nǐ men hǎo) mang nghĩa "Chào các bạn, xin chào mọi người", kết hợp bởi 你 (nǐ - nhĩ): "bạn" + 们 (men - môn): "chúng (hậu tố số nhiều)" + 好 (hǎo - hảo): "tốt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 你: Một người (亻) đứng đối diện đang mỉm cười trò chuyện với ngươi (尔) ở ngay trước mặt chính là bạn, anh, chị (你). • Chữ 们: Nhiều người (亻) cùng sánh bước đi qua cánh cửa lớn (门) tạo thành đám đông số nhiều là chúng tôi, các bạn (们). • Chữ 好: Một gia đình có đủ cả con gái (女) lẫn con trai (子) quây quần bên nhau là điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn (好).

Thành phần cấu tạo

你们好
nǐ men hǎo
Chào các bạn, xin chào mọi người
你
nǐ • nhĩ
bạn
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
尔
Nhĩ
Ngươi, anh/chị (nằm bên phải)
们
men • môn
chúng (hậu tố số nhiều)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
门
Bộ Môn
Cửa / âm đọc (nằm bên phải)
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Câu thán từ
Nghĩa:Chào các bạn, xin chào mọi người
Ví dụ (3)
lǎoshī老师zǒujìn走进jiàoshì教室shuō说:“tóngxuémen同学们,nǐmenhǎo你们好!”
Thầy giáo đi vào phòng học nói: 'Các bạn học sinh, chào các bạn!'
The teacher walked into the classroom saying, 'Hello students!'
nǐmen你们hǎo好,huānyíng欢迎láidào来到wǒmen我们de的yǎnchànghuì演唱会!
Chào các bạn, chào mừng đến với buổi hòa nhạc của chúng tôi!
Hello everyone, welcome to our concert!
gěi给yuǎnfāng远方de的péngyou朋友fā发xìnxī信息wènhòu问候“nǐmen你们hǎo好”。
Gửi tin nhắn cho bạn bè ở xa hỏi thăm 'Chào các bạn'.
Sent messages to distant friends greeting 'Hello all'.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây