不幸遭遇
bù xìng zāo yù
Sự cố bất hạnh, cuộc đời trắc trở

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:Sự cố bất hạnh, cuộc đời trắc trở
Ví dụ (6)
jiāduì xìng zāo biǎo shì tóng qíng
Mọi người bày tỏ sự đồng cảm đối với sự cố bất hạnh của anh ấy.
bāng zhù xiēzài shēng huó zhōngzāo xìng zāo derén
Giúp đỡ những người gặp sự cố bất hạnh trong cuộc sống.
zǒu chū xìng zāo deyīn yǐng
Bước ra khỏi cái bóng của những trắc trở bất hạnh.
zài shàng xìng zāo chē huò
Trên đường không may gặp phải tai nạn xe.
xìng zāo bào fēng
Không may gặp phải mưa giông bão lốc.
2
Động từ
Nghĩa:Không may gặp phải

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây